giống nòi

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Toàn thể những người cùng một huyết thống hoặc cùng một dân tộc: Từ này dùng để chỉ một cộng đồng người chung nguồn gốc tổ tiên, dòng máu hoặc thuộc về một dân tộc, chủng tộc cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người Việt Nam luôn tự hào về giống nòi của mình.
    • Bảo vệ nền văn hóa bảo vệ giống nòi.
    • Truyền thống cha ông để lại cho con cháu giống nòi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giữ gìn giống nòi": hành động bảo tồn phát huy những giá trị, bản sắc của dân tộc, chủng tộc.
    • Mỗi người dân đều trách nhiệm giữ gìn giống nòi.
  • "nòi giống": một cách nói đảo ngữ, đồng nghĩa với "giống nòi", nhấn mạnh đến dòng dõi, nguồn gốc.
    • Anh ấy thuộc nòi giống hiếu học.
Biến thể từ gần giống
  • Nòi (danh từ): dòng dõi, chủng loại (thường dùng cho người hoặc một loài vật, cây trồng đặc biệt).
    • Chó nòi.
    • Nòi nhà văn.
  • Chủng tộc (danh từ): nhóm người phân biệt bởi những đặc điểm sinh học di truyền chung.
  • Dân tộc (danh từ): cộng đồng người ổn định, hình thành trong lịch sử, chung lãnh thổ, ngôn ngữ, văn hóa.
Từ đồng nghĩa
  • Dòng giống: chỉ nguồn gốc, tổ tiên chung.
  • Nguồn cội: nhấn mạnh đến gốc rễ, nguồn gốc xuất thân.
  • Chủng tộc: (như đã nêutrên).
Thành ngữ liên quan
  • "Con Hồng cháu Lạc": chỉ con cháu người Việt, nhắc đến nguồn gốc giống nòi từ thời các Vua Hùng.
    • con Hồng cháu Lạc, chúng ta phải biết tự hào.
  • "Dòng máu Lạc Hồng": chỉ chung những người thuộc giống nòi Việt Nam.
    • Dòng máu Lạc Hồng chảy trong huyết quản mỗi người dân Việt.
  1. Toàn thể những người cùng một huyết thống hoặc cùng một dân tộc.